Bản dịch của từ Win out trong tiếng Việt

Win out

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Win out(Verb)

wˈɪntˌut
wˈɪntˌut
01

Thành công, chiến thắng hoặc giành phần thắng trong một cuộc thi, tranh luận hoặc tình huống cạnh tranh

To be successful or victorious in a competition argument etc.

成功或胜利

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Win out(Noun)

wˈɪntˌut
wˈɪntˌut
01

Tình huống mà một người hoặc một nhóm đang dẫn đầu, đang thắng; trạng thái thắng thế trong cuộc cạnh tranh hoặc tranh chấp.

A situation in which one person or group is winning.

在竞争中获胜的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh