Bản dịch của từ Win-win trong tiếng Việt
Win-win
Adjective

Win-win(Adjective)
wˈɪnwɪn
ˈwɪnˈwɪn
Ví dụ
02
Mang lại lợi ích cho cả hai bên trong một cuộc thương lượng hoặc tình huống.
Benefiting both sides in a negotiation or situation
Ví dụ
03
Mô tả một thỏa thuận hoặc tình huống mà mọi người đều có lợi hoặc hài lòng.
Describing an agreement or situation where everyone gains or is satisfied
Ví dụ
