Bản dịch của từ Wincing trong tiếng Việt

Wincing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wincing(Verb)

wˈɪnsɪŋ
wˈɪnsɪŋ
01

Co rúm lại hoặc nhăn mặt nhẹ một cách không cố ý vì đau hoặc khó chịu

Make a slight involuntary grimace or shrinking movement due to pain or distress.

因痛苦或不适而微微皱眉或缩身

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Wincing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wince

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Winced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Winced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Winces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Wincing

Wincing(Noun)

01

Hành động nhăn mặt, co rúm lại vì đau, khó chịu hoặc ngượng; một biểu hiện mặt cho thấy phản ứng khó chịu hoặc đau nhẹ.

An act of wincing.

因疼痛或不适而做出的表情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ