Bản dịch của từ Grimace trong tiếng Việt

Grimace

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grimace(Noun)

gɹˈɪməs
gɹˈɪməs
01

Một biểu hiện xấu xí, méo mó trên khuôn mặt của một người, thường thể hiện sự ghê tởm, đau đớn hoặc sự thích thú giễu cợt.

An ugly twisted expression on a persons face typically expressing disgust pain or wry amusement.

Ví dụ

Dạng danh từ của Grimace (Noun)

SingularPlural

Grimace

Grimaces

Grimace(Verb)

gɹˈɪməs
gɹˈɪməs
01

Hãy nhăn mặt.

Make a grimace.

Ví dụ

Dạng động từ của Grimace (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Grimace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Grimaced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Grimaced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Grimaces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Grimacing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ