Bản dịch của từ Wind vane trong tiếng Việt

Wind vane

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wind vane(Noun)

wˈɪndvˈeɪn
wˈɪndvˈeɪn
01

Một bộ phận (thường đặt trên nóc nhà hoặc tháp) dùng để chỉ hướng gió; thường trang trí dưới dạng con gà gió (weathercock) hoặc các hình đơn giản quay theo chiều gió.

A device showing the direction of the wind typically used as an architectural ornament or a weathercock.

指示风向的装置,通常作为建筑装饰或风向标。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Wind vane(Verb)

wˈɪndvˈeɪn
wˈɪndvˈeɪn
01

(đổi hướng, đổi vị trí) di chuyển hoặc thay đổi hướng/ vị trí so với hướng/ vị trí trước đó.

Change direction or position.

改变方向或位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh