Bản dịch của từ Wire path trong tiếng Việt
Wire path
Phrase

Wire path(Phrase)
wˈaɪə pˈæθ
ˈwaɪɝ ˈpæθ
01
Một con đường được sử dụng để truyền dữ liệu trong công nghệ
A pathway used for data transmission in technology
Ví dụ
02
Một lộ trình mà qua đó các kết nối điện hoặc dữ liệu được dẫn truyền.
A course along which electrical or data connections are routed
Ví dụ
03
Một lộ trình được chỉ định cho đường dây điện
A designated route for electrical wiring
Ví dụ
