Anh - Việt

Bản dịch của từ Wirer trong tiếng Việt

wirer

NounVerb

wirer (Noun)

/wˈaɪɚəɹ/
/wˈaɪɚəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc thiết bị/đồ vật dùng để nối dây điện, lắp dây hoặc thực hiện việc đi dây (ví dụ: nối dây điện, cài dây vào máy).

Người hoặc thiết bị/đồ vật dùng để nối dây điện, lắp dây hoặc thực hiện việc đi dây (ví dụ: nối dây điện, cài dây vào máy).

A person or thing that wires.

Ví dụ
Người lắp dây đã lắp đặt các kết nối mới cho trung tâm cộng đồng vào tháng Tư.The wirer installed new connections for the community center in April.
Người lắp dây đã không hoàn thành công việc trước thời hạn.The wirer did not finish the job before the deadline.

wirer (Verb)

/wˈaɪɚəɹ/
/wˈaɪɚəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Gắn hoặc buộc bằng dây dẫn (dây kim loại) hoặc lắp dây vào một vật, thường để nối điện hoặc cố định các bộ phận bằng dây.

Gắn hoặc buộc bằng dây dẫn (dây kim loại) hoặc lắp dây vào một vật, thường để nối điện hoặc cố định các bộ phận bằng dây.

To provide or fasten with wires.

Ví dụ
Kỹ thuật viên sẽ nối dây kết nối internet mới vào thứ Ba tới.The technician will wirer the new internet connection next Tuesday.
Họ đã không nối dây trung tâm cộng đồng cho sự kiện một cách đúng cách.They did not wirer the community center for the event properly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh