Anh - Việt

Bản dịch của từ Wired trong tiếng Việt

wired

VerbAdjective

wired (Verb)

/wˈaɪɚd/
/wˈaɪɹd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ của động từ "wire" — nghĩa là đã nối dây, đã lắp dây điện/điện thoại/đầu nối, hoặc đã gửi tiền qua chuyển khoản/điện chuyển (tuỳ ngữ cảnh).

Dạng quá khứ và phân từ của động từ "wire" — nghĩa là đã nối dây, đã lắp dây điện/điện thoại/đầu nối, hoặc đã gửi tiền qua chuyển khoản/điện chuyển (tuỳ ngữ cảnh).

simple past and past participle of wire.

Ví dụ
Cô ấy đã chuyển tiền cho anh trai ở California tuần trước.She wired money to her brother in California last week.
Anh ấy đã không chuyển tiền cho sự kiện từ thiện đúng hạn.He didn't wire the funds for the charity event on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wired (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wire

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wiring

wired (Adjective)

/waɪrd/
/waɪrd/
AI

Nghĩa 01 · (từ lóng) Rất phấn khích, bị kích thích quá mức hoặc căng thẳng, dễ bị kích động; trạng thái hưng phấn cao, thần kinh căng như dây đàn.

(từ lóng) Rất phấn khích, bị kích thích quá mức hoặc căng thẳng, dễ bị kích động; trạng thái hưng phấn cao, thần kinh căng như dây đàn.

slang Very excited overstimulated highstrung.

Ví dụ
Đám đông rất phấn khích sau khi buổi hòa nhạc kết thúc lúc 11 giờ tối.The crowd was wired after the concert ended at 11 PM.
Cô ấy không hưng phấn trong các buổi gặp gỡ xã hội bình tĩnh.She is not wired during calm social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (từ lóng trong poker) mô tả tình huống người chơi được bộ ba cùng giá trị (three of a kind) ngay ở ba lá bài đầu được chia trong trò Seven-card stud.

(từ lóng trong poker) mô tả tình huống người chơi được bộ ba cùng giá trị (three of a kind) ngay ở ba lá bài đầu được chia trong trò Seven-card stud.

poker slang Being three of a kind as the first three cards in seven card stud.

Ví dụ
Trong poker xã hội, việc có ba lá giống nhau có thể tạo ra những ván bài thú vị.In social poker, being wired can lead to exciting hands.
Cô ấy đã không có ba lá giống nhau trong ván poker đêm qua.She was not wired during the last game of poker night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (không trang trọng) chỉ những người hoặc cộng đồng được kết nối với Internet; đang trực tuyến hoặc có truy cập mạng.

(không trang trọng) chỉ những người hoặc cộng đồng được kết nối với Internet; đang trực tuyến hoặc có truy cập mạng.

informal of people or communities Connected to the Internet online.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên kết nối internet và liên tục chia sẻ cập nhật.Many teenagers are wired and constantly share updates online.
Không phải ai cũng kết nối internet; một số người thích giao tiếp trực tiếp.Not everyone is wired; some prefer offline interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của wired (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

wired

có dây

more wired

nhiều dây hơn

most wired

có dây gần nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh