Bản dịch của từ Wireworm trong tiếng Việt

Wireworm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wireworm(Noun)

wˈaɪəwɝɹm
wˈaɪəwɝɹm
01

Ấu trùng hình giun của loài bọ mì (bọ bật/túm lăng), sống dưới đất và thường ăn phần dưới mặt đất của cây trồng (rễ, củ), có thể gây hại cho cây nông nghiệp.

The wormlike larva of a click beetle Many wireworms feed on the underground parts of plants and can cause damage to arable and other crops.

金龟子的幼虫,通常生活在土壤中,危害植物根部。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh