Bản dịch của từ With that being said trong tiếng Việt
With that being said
Phrase

With that being said(Phrase)
wˈɪθ tˈæt bˈeɪŋ sˈeɪd
ˈwɪθ ˈθæt ˈbiɪŋ ˈseɪd
01
Thường được dùng để thể hiện sự đồng ý với ý kiến trước đó trước khi trình bày quan điểm khác hoặc trái ngược
This phrase is commonly used to agree with a previous point of view before expressing a different or opposing opinion.
常用于表示对前一句观点的认可,然后再表达不同或相反的看法。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cụm từ chuyển tiếp thể hiện sự thay đổi trong suy nghĩ hoặc luận điểm của người nói
A transitional phrase that indicates a change in the speaker's thinking or argument
这是一个表明说话人思想或论点发生转变的过渡表达。
Ví dụ
