Bản dịch của từ Wocus trong tiếng Việt

Wocus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wocus(Noun)

wˈoʊkəs
wˈoʊkəs
01

Tên gọi của một loài súng vàng lớn (Nuphar polysepala) có hoa màu vàng, mọc trên mặt nước, thường thấy ở vùng tây bắc Hoa Kỳ. Đây là một loài cây thủy sinh có lá nổi và hoa lớn màu vàng.

(US, regional) A large yellow water lily (Nuphar polysepala) found in the northwestern United States.

大黄睡莲

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(US, vùng) Hạt của một loài sen nước (water lily) gọi là wocus, được các bộ tộc như Klamath dùng làm thực phẩm.

(US, regional) The seeds of this water lily, eaten by the Klamath and others.

水莲种子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh