Anh - Việt

Bản dịch của từ Woolly-headed trong tiếng Việt

woolly-headed

Adjective

woolly-headed (Adjective)

/wˈʊli hˈɛdɪd/
/wˈʊli hˈɛdɪd/
AI

Nghĩa 01

Từ miêu tả tóc xoăn chặt, rối xù và có vẻ bông xù; giống tính từ “nappy” để chỉ mái tóc cuộn tít, xù.

Synonym of nappy having tightly curled and frizzy hair.

Ví dụ
Kiểu tóc xoăn của cô ấy là chủ đề tại buổi họp mặt xã hội.Her woolly-headed hairstyle was a topic at the social gathering.
Anh ấy không thích vẻ ngoài xoăn của mình trong ảnh.He doesn't like his woolly-headed appearance in photos.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(có thể gây khó chịu) Đồng nghĩa với đầu óc mơ hồ: đặc trưng bởi suy nghĩ mơ hồ hoặc bối rối, đần độn.

possibly offensive Synonym of fuzzyheaded characterized by vague or confused thinking dullwitted.

Ví dụ
Một số chính trị gia có ý tưởng mơ hồ về cải cách công bằng xã hội.Some politicians have woolly-headed ideas about social justice reforms.
Nhiều người không có quan điểm mơ hồ về biến đổi khí hậu.Many people do not have woolly-headed opinions on climate change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh