Bản dịch của từ Work permit trong tiếng Việt

Work permit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Work permit(Noun)

wɝˈk pɝˈmˌɪt
wɝˈk pɝˈmˌɪt
01

Một tài liệu pháp lý cho phép người nước ngoài làm việc tại một quốc gia.

A legal document that allows a foreigner to work in a country.

Ví dụ
02

Một giấy phép được cơ quan chính phủ cấp để tham gia vào công việc.

An authorization provided by a government authority to engage in employment.

Ví dụ
03

Một loại visa cụ thể cho phép làm việc có trả lương tại một quốc gia.

A specific type of visa that permits paid work in a country.

Ví dụ