Bản dịch của từ Working hour trong tiếng Việt
Working hour
Noun [U/C]

Working hour(Noun)
wˈɜːkɪŋ hˈaʊə
ˈwɝkɪŋ ˈhaʊr
01
Thời gian được quy định để thực hiện nhiệm vụ và trách nhiệm công việc.
The times set for the performance of job duties and responsibilities
安排工作职责的时间
Ví dụ
02
Thời gian mà người ta thường được mong đợi làm việc trong bối cảnh chuyên nghiệp hoặc liên quan đến công việc.
The hours during which one is expected to work typically in a professional or jobrelated context
人们通常期待在职业环境中工作的时间或与工作相关的时期。
Ví dụ
