Bản dịch của từ World population trong tiếng Việt

World population

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

World population(Noun)

wˈɜːld pˌɒpjʊlˈeɪʃən
ˈwɝɫd ˌpɑpjəˈɫeɪʃən
01

Tổng số người đang sinh sống trên Trái Đất hiện tại

The current total number of people living on Earth.

目前地球上居住的人类总数

Ví dụ
02

Mức độ quy mô của các dân số nhân khẩu trên toàn cầu hoặc trong từng khu vực cụ thể

An estimate of the size of the human population worldwide or within specific regions.

衡量全球或特定区域人口规模的指标

Ví dụ
03

Kích thước dân số liên quan đến tài nguyên, đô thị hóa và đặc điểm dân số

Population size is related to resources, urbanization, and demographics.

人口规模与资源、城市化及人口结构的关系

Ví dụ