Bản dịch của từ Worldwide collaboration trong tiếng Việt

Worldwide collaboration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worldwide collaboration(Noun)

wˈɜːldwaɪd kəlˌæbərˈeɪʃən
ˈwɝɫdˌwaɪd ˌkɑɫəbɝˈeɪʃən
01

Hoạt động hợp tác toàn cầu để cùng nhau đạt được các mục tiêu chung

Working together with others around the world to achieve common goals.

与全球各地的伙伴共同合作,实现共同目标的行为

Ví dụ
02

Một dự án hoặc sáng kiến hợp tác giữa nhiều bên từ các quốc gia khác nhau.

A project or initiative involving collaboration among multiple parties from different countries.

这是一个涉及多个国家合作的项目或倡议。

Ví dụ
03

Tình trạng liên kết và hợp tác cùng nhau để thực hiện các nhiệm vụ hoặc mục tiêu trên phạm vi quốc tế

The state of collaboration and partnership in carrying out tasks or goals on an international scale.

在国际范围内完成任务或目标时的合作与连接状态。

Ví dụ