Bản dịch của từ Worn out stock trong tiếng Việt

Worn out stock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worn out stock(Noun)

wˈɜːn ˈaʊt stˈɒk
ˈwɝn ˈaʊt ˈstɑk
01

Một loại hàng tồn kho bao gồm hàng hóa đã qua sử dụng hoặc không còn ở tình trạng tốt nhất.

A type of inventory that consists of goods that have been used or are no longer in prime condition

Ví dụ
02

Các mặt hàng được coi là đã lỗi thời hoặc không còn khả năng bán được nữa.

Items that are considered obsolete or no longer sellable

Ví dụ
03

Sản phẩm đã xuống cấp do sử dụng

Products that have deteriorated due to usage

Ví dụ