ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Worn out stock
Một loại hàng tồn kho bao gồm hàng hóa đã qua sử dụng hoặc không còn ở tình trạng tốt nhất.
A type of inventory that consists of goods that have been used or are no longer in prime condition
Các mặt hàng được coi là đã lỗi thời hoặc không còn khả năng bán được nữa.
Items that are considered obsolete or no longer sellable
Sản phẩm đã xuống cấp do sử dụng
Products that have deteriorated due to usage