Bản dịch của từ Writable trong tiếng Việt

Writable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Writable(Adjective)

ɹˈɪtəbəl
ɹˈɪtəbəl
01

Trong lập trình, “writable” chỉ đối tượng hoặc dữ liệu có thể bị thay đổi hoặc ghi đè (không phải chỉ đọc).

Programming mutable.

可写的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có thể viết được; có khả năng để viết lên (ví dụ: bề mặt, tệp, hoặc thiết bị cho phép ghi chữ, dữ liệu).

Capable of being written.

可书写的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong tin học: có thể ghi dữ liệu vào (một tập tin, thiết bị lưu trữ, hoặc vùng nhớ). Nói cách khác, không chỉ đọc được mà còn cho phép viết/ lưu thông tin vào đó.

Computing of a file storage device etc Capable of being written to.

可写的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh