Bản dịch của từ Xylem trong tiếng Việt

Xylem

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xylem (Noun)

zˈaɪlɛm
zˈaɪlɛm
01

Mô mạch ở thực vật chuyên dẫn nước và các chất dinh dưỡng hoà tan từ rễ lên trên, đồng thời góp phần tạo nên phần gỗ (thành phần cứng) của thân cây.

The vascular tissue in plants which conducts water and dissolved nutrients upwards from the root and also helps to form the woody element in the stem.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ