Bản dịch của từ York trong tiếng Việt

York

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

York (Noun)

jˈɔɹk
jˈɔɹk
01

York là một thành phố ở hạt North Yorkshire, miền bắc nước Anh, nằm trên sông Ouse. Thành phố này có lịch sử lâu đời: thời La Mã gọi là Eboracum (từ khoảng năm 71 đến ~400 SCN), sau đó vào năm 867 bị người Viking chiếm đóng. York là nơi đặt Tông tòa Tổng giám mục York và nổi tiếng với nhà thờ lớn mang tên York Minster.

A city in North Yorkshire northern England on the River Ouse population 136900 est 2009 The Romans occupied the site known as Eboracum from AD 71 until about AD 400 in AD 867 it was taken by the Vikings It is the seat of the Archbishop of York and is noted for its magnificent cathedral York Minster.

Ví dụ

York (Verb)

jˈɔɹk
jˈɔɹk
01

(Trong cricket) khi người ném bóng (bowler) đánh bật cú đánh của batsman bằng một quả bóng nảy đúng chỗ khiến batsman không kịp đánh, dẫn đến batsman bị loại.

Of a bowler bowl out a batsman with a ball that pitches under the bat.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh