Anh - Việt

Bản dịch của từ Yorkshire trong tiếng Việt

yorkshire

NounAdjective

yorkshire (Noun)

/jˈɔɹkʃɚ/
/jˈɑɹkʃiɹ/
AI

Nghĩa 01 · Yorkshire là một hạt lịch sử ở miền bắc nước Anh; ngày nay vùng này được chia thành hai hạt hành chính là North Yorkshire (Yorkshire Bắc) và West Yorkshire (Yorkshire Tây).

Yorkshire là một hạt lịch sử ở miền bắc nước Anh; ngày nay vùng này được chia thành hai hạt hành chính là North Yorkshire (Yorkshire Bắc) và West Yorkshire (Yorkshire Tây).

a historic county of northern England now in two separate counties North Yorkshire and West Yorkshire.

Ví dụ
Yorkshire nổi tiếng với cảnh quan đẹp và các di tích lịch sử.Yorkshire is known for its beautiful countryside and historic landmarks.
Nhiều người không biết Yorkshire có di sản văn hóa phong phú.Many people do not know Yorkshire has a rich cultural heritage.

yorkshire (Adjective)

/jˈɔɹkʃɚ/
/jˈɑɹkʃiɹ/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về hoặc mang đặc trưng của vùng Yorkshire (một vùng ở Anh); liên quan tới phong cách, văn hóa, ngôn ngữ hoặc người dân Yorkshire.

Thuộc về hoặc mang đặc trưng của vùng Yorkshire (một vùng ở Anh); liên quan tới phong cách, văn hóa, ngôn ngữ hoặc người dân Yorkshire.

relating to or characteristic of Yorkshire.

Ví dụ
Giọng Yorkshire rất độc đáo và phong phú về lịch sử và văn hóa.The Yorkshire dialect is unique and rich in history and culture.
Nhiều người không hiểu các truyền thống Yorkshire trong các buổi tụ họp xã hội.Many people do not understand Yorkshire traditions during social gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh