Anh - Việt

Bản dịch của từ Zenith trong tiếng Việt

zenith

Noun

zenith (Noun)

/zˈinɪɵ/
/zˈinɪɵ/
AI

Nghĩa 01

Thời điểm một sự việc, người hoặc sự nghiệp đạt đến đỉnh cao về sức mạnh, ảnh hưởng hoặc thành công.

The time at which something is most powerful or successful.

Ví dụ
Đỉnh cao của sự nghiệp của cô ấy là khi cô ấy trở thành CEO.The zenith of her career was when she became CEO.
Công ty đạt đỉnh cao về thị phần.The company reached its zenith in terms of market share.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Điểm trên bầu trời (hay trên mặt cầu thiên văn) nằm ngay phía trên đầu người quan sát; nói cách khác là 'đỉnh trời' ở phương thẳng đứng lên trên.

The point in the sky or celestial sphere directly above an observer.

Ví dụ
Mặt trời đạt đến điểm cao nhất vào lúc trưa trên bầu trời.The sun reaches its zenith at noon in the sky.
Cô nhìn lên phía trên và thấy một vì sao băng.She gazed up at the zenith and saw a shooting star.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của zenith (Noun)

SingularPlural

zenith

zeniths

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh