Bản dịch của từ Zenith trong tiếng Việt

Zenith

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zenith(Noun)

zˈinɪɵ
zˈinɪɵ
01

Thời điểm một sự việc, người hoặc sự nghiệp đạt đến đỉnh cao về sức mạnh, ảnh hưởng hoặc thành công.

The time at which something is most powerful or successful.

最高点,巅峰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Điểm trên bầu trời (hay trên mặt cầu thiên văn) nằm ngay phía trên đầu người quan sát; nói cách khác là 'đỉnh trời' ở phương thẳng đứng lên trên.

The point in the sky or celestial sphere directly above an observer.

天顶

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Zenith (Noun)

SingularPlural

Zenith

Zeniths

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ