Bản dịch của từ Zero energy trong tiếng Việt

Zero energy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zero energy(Noun)

zˈiərəʊ ˈɛnədʒi
ˈzɪroʊ ˈɛnɝdʒi
01

Thuật ngữ dùng để mô tả một mô hình năng lượng của tòa nhà, nơi mà năng lượng tiêu thụ không vượt quá lượng năng lượng mà nó tạo ra từ các nguồn tái tạo.

This is a term used to describe a building's energy model, where it consumes no more energy than it produces from renewable sources.

这是用来描述一种建筑能耗模型的术语,指其能源消耗不超过其从可再生能源中获得的能源总量。

Ví dụ
02

Một khái niệm trong vật lý thể hiện điểm cân bằng giữa năng lượng tiêu hao và năng lượng tạo ra

This is a concept in physics that refers to a point where energy consumption and energy production are in balance.

这是物理学中的一个概念,表示能量消耗与能量产生达到平衡的点

Ví dụ
03

Trạng thái của một hệ thống không có năng lượng nào cả

A state in which a system has no more energy.

系统已处于无能状态,没有剩余能量。

Ví dụ