Anh - Việt
zero-waste
Adjective
zero-waste (Adjective)
/zˈɛɹoʊsˌeɪt/
/zˈɛɹoʊsˌeɪt/
AI
Ví dụ
Nhiều cộng đồng khuyến khích lối sống không rác thải để bảo vệ môi trường.Many communities promote a zero-waste lifestyle to protect the environment.
Cách tiếp cận không rác thải không gây hại cho tài nguyên của hành tinh.A zero-waste approach does not harm our planet's resources.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều thành phố đang áp dụng chính sách không rác thải để giảm sử dụng bãi rác.Many cities are adopting zero-waste policies to reduce landfill use.
Phong trào không rác thải chưa phổ biến trong cộng đồng của tôi.The zero-waste movement is not popular in my community yet.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Thúc đẩy tính bền vững bằng cách loại bỏ chất thải trong sản xuất và tiêu dùng.
Promoting sustainability by eliminating waste in production and consumption.
Ví dụ
Lối sống không rác thải khuyến khích mọi người giảm tác động đến môi trường.The zero-waste lifestyle encourages people to reduce their environmental impact.
Nhiều người không thực hành phương pháp không rác thải trong cuộc sống hàng ngày.Many people do not practice a zero-waste approach in daily life.
Từ tiếng Việt gần nghĩa