Bản dịch của từ Flow trong tiếng Trung

Flow

Noun CountableVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flow (Noun Countable)

fləʊ
floʊ
01

Water flow, traffic flow, vehicles.

流动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Flow, flow of water.

流动,水流

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Flow (Verb)

fləʊ
floʊ
01

Flowing, overflowing, rushing out.

流动,溢出,涌出。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Go from one place to another in a steady stream, typically in large numbers.

流动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(of a solid) undergo a permanent change of shape under stress, without melting.

固体在应力作用下永久变形而不熔化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(of a liquid, gas, or electricity) move steadily and continuously in a current or stream.

流动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Flow (Noun)

flˈoʊ
flˈoʊ
01

A watery swamp; a morass.

湿地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

The gradual permanent deformation of a solid under stress, without melting.

固体在应力下的永久性变形

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

A steady, continuous stream or supply of something.

稳定、持续的流动或供给

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

The action or fact of moving along in a steady, continuous stream.

流动的状态

flow meaning
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ