Bản dịch của từ Gray trong tiếng Trung

Gray

AdjectiveVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gray (Adjective)

gɹˈei
gɹˈei
01

Relating to older people.

与年长者有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Old.

老旧

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Having an indistinct, disputed or uncertain quality.

模糊不清的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gray (Verb)

gɹˈei
gɹˈei
01

(transitive, photography) To give a soft effect to (a photograph) by covering the negative while printing with a ground-glass plate.

通过覆盖底片来使照片柔和的效果

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

To become gray.

变灰色

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(demography, slang) To turn progressively older, alluding to graying of hair through aging (used in context of the population of a geographic region)

逐渐变老,像头发变灰一样

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Gray (Noun)

gɹˈei
gɹˈei
01

An animal or thing of grey colour, such as a horse, badger, or salmon.

灰色的动物或物体,比如马、獾或鲑鱼。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(chiefly US, ufology) an extraterrestrial humanoid with grayish skin, bulbous black eyes, and an enlarged head.

一种皮肤灰色、眼睛黑色突出的外星人类

Ví dụ
03

An achromatic colour intermediate between black and white.

一种介于黑与白之间的无色调颜色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ