Bản dịch của từ Open trong tiếng Trung

Open

VerbAdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open (Verb)

ˈəʊ.pən
ˈoʊ.pən
01

Open, expand.

打开,扩展

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Move (a door or window) so as to leave a space allowing access and vision.

打开(门或窗)以允许进入和看见。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Unfold or be unfolded; spread out.

展开或摊开

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Make or become formally ready for customers, visitors, or business.

开放,准备好迎接顾客或业务。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Formally establish or begin (a new business, movement, or enterprise)

正式开始或创建

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Make available or more widely known.

使可用或更广泛知晓

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Break the conducting path of (an electric circuit)

切断电路

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Open (Adjective)

ˈəʊ.pən
ˈoʊ.pən
01

Openly and clearly.

公开而清晰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Allowing access, passage, or a view through an empty space; not closed or blocked.

允许进入的;不关闭的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Exposed to the air or to view; not covered.

暴露于空气或视线;未被覆盖。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

With the outer edges or sides drawn away from each other; unfolded or spread out.

展开的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

(of a business, place of entertainment, etc.) admitting customers or visitors; available for business.

开放的,营业中

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Freely available or accessible; unrestricted.

自由可用的;不受限制的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Not concealing one's thoughts or feelings; frank and communicative.

坦诚的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

(of a matter or decision) not finally settled; still admitting of debate.

未最终决定的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

(of a vowel) produced with a relatively wide opening of the mouth and the tongue kept low.

(元音)口张得比较大且舌头低的发音方式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

(of a string) allowed to vibrate along its whole length.

(弦)允许整个长度振动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

11

(of an electric circuit) having a break in the conducting path.

电路开路

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Open (Noun)

ˈoʊpn̩
ˈoʊpn̩
01

Outdoors or in the countryside.

户外或乡村

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

A championship or competition with no restrictions on who may compete.

没有限制的比赛或竞赛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

An accidental break in the conducting path for an electric current.

电路的意外断开

open tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ