Bản dịch của từ 9 to 5 trong tiếng Việt
9 to 5
Phrase

9 to 5(Phrase)
dˈiː tˈuː dˈiː
ˈdi ˈtoʊ ˈdi
01
Một công việc đơn điệu và thiếu hấp dẫn theo một lịch trình nghiêm ngặt.
A monotonous and unexciting job that follows a strict schedule
Ví dụ
Ví dụ
9 to 5

Một công việc đơn điệu và thiếu hấp dẫn theo một lịch trình nghiêm ngặt.
A monotonous and unexciting job that follows a strict schedule