Bản dịch của từ 9 to 5 trong tiếng Việt
9 to 5
Phrase

9 to 5(Phrase)
dˈiː tˈuː dˈiː
ˈdi ˈtoʊ ˈdi
Ví dụ
02
Nói về khái niệm cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân trong giờ làm việc cố định
When discussing the concept of work-life balance during traditional working hours.
提到传统工作时间内工作与生活平衡的概念。
Ví dụ
03
Giờ làm việc tiêu chuẩn trong một văn phòng thường từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
The typical working hours in an office environment are from 9 in the morning to 5 in the afternoon.
在办公室环境中,正常的工作时间通常是早九点到下午五点。
Ví dụ
