Bản dịch của từ 9 to 5 trong tiếng Việt

9 to 5

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

9 to 5(Phrase)

dˈiː tˈuː dˈiː
ˈdi ˈtoʊ ˈdi
01

Một công việc nhàm chán, không thú vị, theo đúng lịch trình cố định

It's a monotonous and uninteresting job with a strict schedule.

一份单调乏味、缺乏新意的工作,严格按照固定的时间表进行

Ví dụ
02

Nói về khái niệm cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân trong giờ làm việc cố định

When discussing the concept of work-life balance during traditional working hours.

提到传统工作时间内工作与生活平衡的概念。

Ví dụ
03

Giờ làm việc tiêu chuẩn trong một văn phòng thường từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

The typical working hours in an office environment are from 9 in the morning to 5 in the afternoon.

在办公室环境中,正常的工作时间通常是早九点到下午五点。

Ví dụ