Bản dịch của từ A fair trial trong tiếng Việt

A fair trial

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A fair trial(Noun)

ə fˈɛɹ tɹˈaɪəl
ə fˈɛɹ tɹˈaɪəl
01

Một thủ tục pháp lý trong đó quyền lợi của một người được đánh giá một cách công bằng và theo luật.

A legal proceeding in which a person's rights are assessed with impartiality and according to the law.

Ví dụ
02

Thủ tục hợp pháp trong một tòa án.

Due process of law in a court of law.

Ví dụ
03

Một phiên tòa đáp ứng các tiêu chuẩn về công lý và công bằng.

A trial that meets the standards of justice and equity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh