Bản dịch của từ A sense of satisfaction trong tiếng Việt

A sense of satisfaction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A sense of satisfaction(Noun)

ˈɑː sˈɛns ˈɒf sˌætɪsfˈækʃən
ˈɑ ˈsɛns ˈɑf ˌsætɪsˈfækʃən
01

Trạng thái hài lòng; sự thỏa mãn.

A state of being satisfied contentment

Ví dụ
02

Tình trạng có được sự thoả mãn về nhu cầu hoặc mong muốn.

The condition of having ones needs or wishes met

Ví dụ
03

Cảm giác hoàn thành hoặc hài lòng; trạng thái của sự thoả mãn.

A feeling of fulfillment or contentment a state of being satisfied

Ví dụ
04

Sự thỏa mãn mong đợi hoặc nhu cầu của bản thân.

The fulfillment of ones expectations or desires

Ví dụ
05

Cảm giác hài lòng xuất phát từ việc đạt được điều gì đó hoặc thoả mãn một nhu cầu hay mong muốn.

The feeling of pleasure or contentment that comes from having achieved something or having fulfilled a need or desire

Ví dụ
06

Sự thoả mãn từ việc đạt được điều mong muốn.

Satisfaction derived from the achievement of something desired

Ví dụ