Bản dịch của từ Fulfillment trong tiếng Việt
Fulfillment

Fulfillment (Noun)
Quá trình giao hàng hóa cho khách hàng theo đơn đặt hàng.
The process of delivering goods to a customer as per an order
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trạng thái hoàn thành hoặc được hoàn thành.
The state of being completed or fulfilled
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động hoàn thành một yêu cầu hoặc yêu cầu.
The act of fulfilling a requirement or a demand
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Fulfillment (Noun)
Hành động hoàn thành hoặc thực hiện một điều gì đó
The act of fulfilling or completing something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cảm giác hạnh phúc và mãn nguyện, đặc biệt là do sự phát triển toàn diện khả năng hoặc nhân cách của bản thân.
A feeling of happiness and satisfaction especially as a result of fully developing ones abilities or character
Từ tiếng Việt gần nghĩa
