Bản dịch của từ Abidance trong tiếng Việt

Abidance

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abidance (Noun)

əbˈɑɪdn̩s
əbˈɑɪdn̩s
01

Sự tuân theo, chấp hành hoặc giữ đúng các quy tắc, luật lệ hoặc yêu cầu đã được đặt ra.

Adherence; compliance; conformity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động ở lại, tiếp tục cư trú hoặc tồn tại ở một nơi; sự ở lại, sự tiếp tục tồn tại hoặc chỗ cư trú.

The act of abiding or continuing; abode; stay; continuance; dwelling.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ