Bản dịch của từ Ablation trong tiếng Việt

Ablation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ablation (Noun)

æblˈeiʃn̩
æblˈeiʃn̩
01

Thủ thuật y khoa lấy bỏ mô trong cơ thể bằng cách cắt, đốt hoặc làm tan để điều trị bệnh hoặc loại bỏ mô không mong muốn.

The surgical removal of body tissue.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quá trình tuyết và băng trên sông băng hoặc tảng băng tan chảy hoặc bốc hơi đi, làm giảm khối lượng băng/tuyết.

The removal of snow and ice from a glacier or iceberg by melting or evaporation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ