Bản dịch của từ Abrasion wear trong tiếng Việt

Abrasion wear

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abrasion wear(Noun)

əbɹˈeɪʒən wˈɛɹ
əbɹˈeɪʒən wˈɛɹ
01

Quá trình mài mòn một bề mặt do ma sát hoặc tiếp xúc với các vật liệu khác.

Surface wear caused by friction or impact with other materials.

表面磨损是由于摩擦或与其他材料碰撞所造成的。

Ví dụ
02

Một loại mài mòn xảy ra do sự chuyển động tương đối giữa các bề mặt tiếp xúc.

This is a type of wear that occurs due to relative motion between contacting surfaces.

一种磨损是由两个接触面相对运动引起的。

Ví dụ
03

Kết quả của quá trình mài mòn, đặc trưng bởi bề mặt thô ráp hoặc sờn rách.

The result of wear is a rough or worn surface.

磨损的结果,表现为粗糙或磨损的表面。

Ví dụ