Anh - Việt
abrasion wear
Noun
abrasion wear (Noun)
/əbɹˈeɪʒən wˈɛɹ/
/əbɹˈeɪʒən wˈɛɹ/
AI
Ví dụ
Sự mòn bề mặt trên các ghế công cộng rất dễ nhận thấy sau nhiều năm.The abrasion wear on public benches is quite noticeable after years.
Không có sự mòn bề mặt nào trên thiết bị sân chơi mới.There is no abrasion wear on the new playground equipment yet.
Ví dụ
Sự mòn do ma sát trên ghế công viên trong cộng đồng rất rõ rệt.The abrasion wear on the community park benches is noticeable.
Không có sự mòn do ma sát đáng kể trên thiết bị sân chơi.There is no significant abrasion wear on the playground equipment.
Ví dụ
Các băng ghế trong công viên có dấu hiệu của sự mòn sau nhiều năm.The park's benches show signs of abrasion wear after many years.
Các bức tường của trung tâm cộng đồng không có dấu hiệu mòn.The community center's walls do not exhibit any abrasion wear.