Anh - Việt

Bản dịch của từ Acclimate trong tiếng Việt

acclimate

Verb

acclimate (Verb)

/ˈæklɪmˌeɪt/
/ˈækɫəˌmeɪt/
AI

Nghĩa 01

trở nên quen với hoặc làm cho ai quen với một môi trường, khí hậu, tình huống hay điều kiện mới

to become used to or to make someone become used to a new climate environment situation or condition

Ví dụ
Tại một diễn đàn năm 2024, sinh viên quốc tế dần thích nghi nhờ các buổi giao lưu văn hóa hằng tuần.At a 2024 forum, international students acclimate through weekly cultural exchange meetings.
Những người nhập cư mới không nhanh chóng thích nghi khi khu dân cư thiếu hoạt động cộng đồng.New immigrants do not acclimate quickly when neighborhoods lack community programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh