Bản dịch của từ Acclimatization trong tiếng Việt

Acclimatization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acclimatization(Noun)

ˌækləmətəzˈeɪʃən
ˌækləmətəzˈeɪʃən
01

Quá trình thích nghi với điều kiện khí hậu mới hoặc trạng thái đã trở nên quen với khí hậu đó (ví dụ: khi người ta chuyển đến vùng có thời tiết khác, cơ thể và thói quen dần thích nghi).

The act of acclimatizing the process of inuring to a new climate or the state of being so inured.

Ví dụ
02

Trong sinh học, sự thích nghi với khí hậu (hoặc môi trường) của một sinh vật khi nó được chuyển đến môi trường mới; quá trình cơ thể hoặc loài điều chỉnh để phù hợp với điều kiện khí hậu, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất... của nơi mới.

Biology The climatic adaptation of an organism that has been moved to a new environment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ