Anh - Việt
acoustic neuroma
Noun
acoustic neuroma (Noun)
/əkˈustɨk nʊɹˈɑmə/
/əkˈustɨk nʊɹˈɑmə/
AI
Ví dụ
U thần kinh âm thanh có thể gây mất thính lực ở nhiều bệnh nhân.An acoustic neuroma can lead to hearing loss in many patients.
Nhiều người không biết về u thần kinh âm thanh và tác động của nó.Many people do not know about acoustic neuromas and their effects.
Ví dụ
U thần kinh âm thanh ảnh hưởng lớn đến thính giác và sự cân bằng.Acoustic neuroma affects people's hearing and balance significantly.
Nhiều người không biết về triệu chứng và tác động của u thần kinh âm thanh.Many people do not know about acoustic neuroma's symptoms and effects.
Ví dụ
U thần kinh âm thanh có thể gây mất thính lực nghiêm trọng ở nhiều bệnh nhân.Acoustic neuroma can cause significant hearing loss in many patients.
Nhiều người không biết về u thần kinh âm thanh và các triệu chứng của nó.Many people do not know about acoustic neuroma and its symptoms.