acoustics
Noun Uncountable
acoustics (Noun Uncountable)
/ˈeɪkəstˌɪks/
/ˈeɪˈkustɪks/
AI
Ví dụ
Âm thanh trong nhà hát mới làm cho lời nói rất rõ ràng khi diễn ra sự kiện.The acoustics in the new theater make speech very clear during events.
Âm thanh không tốt trong hội trường cộng đồng để luyện tập nhạc.The acoustics are not good in the community hall for music practice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Âm thanh trong phòng ảnh hưởng đến việc mọi người nghe rõ trong các cuộc họp.The room's acoustics affect how clearly people hear during meetings.
Âm thanh trong giảng đường không tốt cho các bài phát biểu công cộng.The auditorium's acoustics are not good for public speeches.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Nghiên cứu khoa học về âm thanh bao gồm cả quá trình sản xuất, truyền tải và tác động của nó
The scientific study of sound including its production transmission and effects
Ví dụ
Âm học trong giảng đường giúp âm thanh rõ ràng khi diễn thuyết.The acoustics in the auditorium helped clear sound during the speech.
Phòng này không có âm học tốt cho các cuộc thảo luận nhóm.The room does not have good acoustics for group discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa