Anh - Việt

Bản dịch của từ Acquirer trong tiếng Việt

acquirer

VerbNoun

acquirer (Verb)

/əkwˈɑɪɚɚ/
/əkwˈɑɪɚɚ/
AI

Nghĩa 01

mua hoặc lấy về cho mình một tài sản hoặc vật phẩm

buy or obtain (an asset or object) for oneself.

Ví dụ
Cô ấy đã mua một quyển sách mới ở cửa hàng sách ngày hôm qua.She acquired a new book at the bookstore yesterday.
Tổ chức từ thiện đã thu được quỹ để hỗ trợ cộng đồng địa phương.The charity acquired funds to support the local community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

acquirer (Noun)

/əkwˈɑɪɚɚ/
/əkwˈɑɪɚɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc công ty mua lại hoặc thôn tính một thứ gì đó, thường là mua lại một công ty khác.

a person or company that acquires something, especially another company.

Ví dụ
Người mua đã mua một công ty mới trong ngành công nghệ.The acquirer purchased a new company in the tech industry.
Chiến lược của người mua là mở rộng thị phần nhanh chóng.The acquirer's strategy is to expand its market share rapidly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của acquirer (Noun)

SingularPlural

acquirer

acquirers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh