Bản dịch của từ Acquit trong tiếng Việt

Acquit

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acquit (Verb)

əkwˈɪt
əkwˈɪt
01

Giải tội, tuyên bố người nào đó vô tội về một cáo buộc hình sự — tức là tòa án kết luận không có tội.

Free (someone) from a criminal charge by a verdict of not guilty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành xử hoặc trình diễn theo một cách nhất định; cư xử, biểu hiện (thường dùng để nói về cách một người thể hiện mình trong tình huống nào đó).

Conduct oneself or perform in a specified way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ