Anh - Việt

Bản dịch của từ Acquitted trong tiếng Việt

acquitted

Verb

acquitted (Verb)

/əkwˈɪtɪd/
/əkwˈɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acquit.

simple past and past participle of acquit.

Ví dụ
Bồi thẩm đoàn đã tuyên bố John Smith vô tội vào thứ Sáu tuần trước.The jury acquitted John Smith of all charges last Friday.
Họ đã không tuyên bố bị cáo vô tội trong vụ án nổi bật.They did not acquit the defendant in the high-profile case.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của acquitted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

acquit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

acquitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

acquitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

acquits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

acquitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh