Anh - Việt

Bản dịch của từ Acrogenous trong tiếng Việt

acrogenous

Adjective

acrogenous (Adjective)

/əkɹˈɑdʒənəs/
/əkɹˈɑdʒənəs/
AI

Nghĩa 01 · (Thuộc ngành nấm học) mô tả bào tử nấm hoặc conidiụm (conidium) được sinh ra ở đầu (mút) sợi nấm (hypha) hoặc trên đầu vòi tạo bào tử (conidiophore).

(Thuộc ngành nấm học) mô tả bào tử nấm hoặc conidiụm (conidium) được sinh ra ở đầu (mút) sợi nấm (hypha) hoặc trên đầu vòi tạo bào tử (conidiophore).

Chiefly Mycology Especially of a fungal spore or conidium borne at the tip of a hypha or conidiophore.

Ví dụ
Các bào tử acrogenous giúp nấm phát triển trong môi trường xã hội.The acrogenous spores help mushrooms grow in social environments.
Nấm xã hội không sản xuất bào tử acrogenous trong những khu vực tối.Social fungi do not produce acrogenous spores in dark areas.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh