Bản dịch của từ Act in a standard way trong tiếng Việt

Act in a standard way

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Act in a standard way(Phrase)

ˈækt ˈɪn ˈɑː stˈændəd wˈeɪ
ˈækt ˈɪn ˈɑ ˈstændɝd ˈweɪ
01

Hành xử hoặc thực hiện theo cách thức điển hình hoặc được mong đợi.

To behave or perform in a manner that is typical or expected

Ví dụ
02

Để đáp ứng hoặc phản ứng theo cách thông thường phù hợp với các tiêu chuẩn xã hội.

To respond or react in a conventional manner according to social standards

Ví dụ
03

Tuân thủ các quy định hoặc tiêu chuẩn đã được thiết lập trong hành động của mình.

To follow established guidelines or norms in ones actions

Ví dụ