Bản dịch của từ Act in an unusual manner trong tiếng Việt

Act in an unusual manner

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Act in an unusual manner(Phrase)

ˈækt ˈɪn ˈæn ʌnjˈuːʒuːəl mˈænɐ
ˈækt ˈɪn ˈan ˌəˈnuʒuəɫ ˈmænɝ
01

Thực hiện những hành động không phải là đặc điểm thường thấy của bản thân.

To perform actions that are not typical for ones character

Ví dụ
02

Hành xử theo cách khác với những gì người ta mong đợi hoặc thường thấy.

To behave in a way that is different from what is expected or typical

Ví dụ
03

Tham gia vào những hành vi khác thường hoặc kỳ lạ.

To engage in behavior that is unconventional or strange

Ví dụ