Bản dịch của từ Acutely aware trong tiếng Việt

Acutely aware

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acutely aware(Adjective)

əkjˈutli əwˈɛɹ
əkjˈutli əwˈɛɹ
01

Có sự nhận thức rõ ràng hoặc tinh tế.

Having a sharp or heightened sense of awareness.

Ví dụ
02

Trải nghiệm điều gì đó một cách mãnh liệt hoặc rõ ràng.

Experiencing something intensely or sharply.

Ví dụ
03

Cảm thấy rất ý thức về điều gì đó, đặc biệt theo cách sâu sắc hoặc nhạy bén.

Being very conscious of something, especially in a deep or sensitive way.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh