Anh - Việt

Bản dịch của từ Acyl trong tiếng Việt

acyl

Noun

acyl (Noun)

/ˈæsɪl/
/ˈæsɪl/
AI

Nghĩa 01

(hóa học) Nhóm acyl: một gốc (phần) của phân tử có công thức chung —C(O)R hoặc —COR, trong đó R là một nhóm ankyl (gốc hidrocacbon) được tạo ra từ axit cacboxylic (sau khi mất nguyên tử H của nhóm —COOH).

Denoting a radical of general formula —COR where R is an alkyl group derived from a carboxylic acid.

Ví dụ
Nhóm acyl trong nghiên cứu được lấy từ axit axetic.The acyl group in the study was derived from acetic acid.
Các nhà nghiên cứu không tìm thấy bất kỳ gốc acyl nào trong mẫu của họ.The researchers did not find any acyl radicals in their samples.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh