Bản dịch của từ Acyl trong tiếng Việt

Acyl

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acyl(Noun)

ˈæsɪl
ˈæsɪl
01

(hóa học) Nhóm acyl: một gốc (phần) của phân tử có công thức chung —C(O)R hoặc —COR, trong đó R là một nhóm ankyl (gốc hidrocacbon) được tạo ra từ axit cacboxylic (sau khi mất nguyên tử H của nhóm —COOH).

Denoting a radical of general formulaCOR where R is an alkyl group derived from a carboxylic acid.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh