Bản dịch của từ Adiaphorous trong tiếng Việt

Adiaphorous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adiaphorous(Adjective)

ædiˈæfəɹəs
ædiˈæfəɹəs
01

Mô tả thái độ trung lập, không thiên vị hoặc thờ ơ đối với những vấn đề phụ, không quan trọng hoặc không thiết yếu. Trong bối cảnh tôn giáo, từ này chỉ việc các vấn đề phụ thuộc (những điều không thuộc cốt lõi đức tin) không được xem là quan trọng và vì vậy giữ thái độ không can thiệp, không coi trọng hoặc để cho tự do theo lựa chọn.

Neutral impartial indifferent to peripheral irrelevant specifically of or relating to adiaphora or religious issues not considered to be central to a particular faith governed or guided by what is considered adiaphora.

中立的, 不偏不倚的, 与核心信仰无关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh