Anh - Việt

Bản dịch của từ Adjustive trong tiếng Việt

adjustive

Adjective

adjustive (Adjective)

/ədʒˈustɨv/
/ədʒˈustɨv/
AI

Nghĩa 01

Có tác dụng điều chỉnh hoặc thích nghi; dùng để điều chỉnh cho phù hợp.

serving to adjust or adapt adaptive.

Ví dụ
Các chính sách điều chỉnh đã giúp nhiều người nhập cư định cư tại New York.The adjustive policies helped many immigrants settle in New York City.
Các biện pháp điều chỉnh này không hỗ trợ cộng đồng địa phương hiệu quả.These adjustive measures did not support the local community effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh