Bản dịch của từ Adverse experience trong tiếng Việt
Adverse experience
Noun [U/C]

Adverse experience(Noun)
ˈædvɜːs ɛkspˈiərɪəns
ˈædˌvɝs ɛkˈspɪriəns
01
Một sự kiện hoặc điều kiện tiêu cực ảnh hưởng đến một cá nhân hoặc nhóm.
An event or condition that negatively affects an individual or group
Ví dụ
02
Một tình huống hoặc sự kiện không thuận lợi hoặc gây ra sự khó chịu.
A situation or event that is unfavorable or causes distress
Ví dụ
03
Một trải nghiệm tiêu cực hoặc gây hại có những hậu quả không mong muốn.
A negative or harmful experience that has undesirable consequences
Ví dụ
