Bản dịch của từ Aerial photography trong tiếng Việt

Aerial photography

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aerial photography(Phrase)

ˈeərɪəl fətˈɒɡrəfi
ˈeɪriəɫ ˌfoʊˈtɑɡrəfi
01

Hình ảnh chụp từ vị trí cao, cho góc nhìn toàn cảnh của phong cảnh.

The images are captured from an elevated vantage point, providing a panoramic view as if seen from above.

从高处拍摄的影像,提供了俯瞰全景的视角

Ví dụ
02

Nghệ thuật hoặc việc chụp ảnh từ trên cao, thường sử dụng drone hoặc máy bay.

Aerial photography or drone photography, which generally involves using drones or airplanes.

航拍艺术或活动,通常是使用无人机或飞机进行。

Ví dụ
03

Một phương pháp được sử dụng phổ biến để khảo sát, lập bản đồ và thu thập dữ liệu hình ảnh cho nhiều ứng dụng khác nhau.

It is a widely used method for surveying, mapping, and collecting image data for various applications.

这是一种被广泛用于测绘、地图制作以及各种应用领域的视觉数据采集方法。

Ví dụ