Bản dịch của từ Affective writing trong tiếng Việt

Affective writing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Affective writing(Noun)

ɐfˈɛktɪv rˈaɪtɪŋ
əˈfɛktɪv ˈraɪtɪŋ
01

Viết lôi cuốn nhằm tạo ra phản ứng xúc cảm từ độc giả

Writing that aims to invoke an emotional response from the reader

Ví dụ
02

Một loại hình viết diễn đạt cảm xúc và tâm tư.

A type of writing that expresses emotions and feelings

Ví dụ
03

Một phong cách viết đặc trưng bởi việc sử dụng biểu đạt cá nhân và những trải nghiệm chủ quan.

A style of writing characterized by the use of personal expression and subjective experiences

Ví dụ